There are many different ways to ask about jobs in Vietnamese. Let’s take a look at our lesson.

VOCABULARY

Common jobs:

  • nhân viên văn phòng : office worker
  • đầu bếp : chef
  • nhân viên phục vụ : waiter
  • bác sĩ : doctor
  • y tá : nurse
  • giáo viên : Teacher
  • học sinh : student
  • bảo vệ : security guard
  • phi công : pilot
  • tiếp viên hàng không: flight attendant
  • diễn viên: actor / actress
  • ca sỹ: singer
lon-main3-job-1920x800_c

Note:

In Southern Vietnamese, “ảnh” is sometimes used in replacement with “anh ấy”

Similarly, “cô ấy”  = “cổ” ,  “ông ấy” = “ổng”

ASK ABOUT JOBS

3 ways to ask about one’s jobs in Vietnamese:

  • S+  làm gì?
  • S+  làm nghề gì?
  • S+  làm công việc gì?

For example:

  • Ảnh làm nghề gì?
  • Bạn trai của mày làm nghề gì?
  • Cô ấy làm gì?
  • Phi làm công việc gì?

ANSWER THE QUESTION ABOUT CAREER

Form:    S + làm/ là + job

2 ways to answer:

  • Ảnh làm nhân viên văn phòng.
  • Ảnh nhân viên văn phòng