132825baoxaydung_2

Classifiers – Từ phân loại

The Vietnamese language has a group of words called “classifiers”, which indicate the semantic class to which the words belong such as inanimating objects, trees, animals, fruits,… Here are some common classifiers:

  • cái / chiếc are used with many nouns denoting inanimate objects. For example, cái nhà, cái áo. cái ly,… 
  • cây is used for trees. For example, cây táo, cây chuối, cây đu đủ
  • quyển/ cuốn are used for books. For example, quyển sách/ cuốn sách
  • quả/ trái is used for fruits. For example, quả cam/ trái cam, quả chanh/ trái chanh,… Note: 

Note:

cái is mostly used in Southern Accent while the North people prefer to use chiếc

Southern people use trái and Northern ones use quả

Các phòng trong nhà (Rooms in the house)

Phòng khách : living room

Nhà bếp : kitchen

Phòng ngủ : bedroom

Nhà vệ sinh/ nhà tắm : toilet

Phòng giặt : Laundry room

Đồ nội thất (Furniture)

Trong phòng khách

Ti vi : tivi set

Ghế sô-pha: a sofa

Cái bàn: a table

Trái banh: a ball

Cây lược: a comb

Bình hoa: a vase

Cuốn sách: a book

Cái đèn: a lamp

U-noi-that

Trong nhà bếp

Cái chảo: a pan

Cái nồi: a pot

Hộp nhựa: a plastic container

Cái nắp nồi: a lid

Con dao: a knife

Lò vi sóng/ lò vi ba : a microwave oven

Cái tủ: a cabinet

Khăn trải bàn: tablecloth

Cái muỗng: spoon

Trong nhà vệ sinh

Cái kiếng: a mirror

Vòi nước: a faucet

Bồn cầu: a toilet

Cuộn giấy: toilet paper

Bàn chải: toothbrush

Kem đánh răng: toothpaste

Dầu gội đầu: shampoo

Máy giặt: washing machine

Máy sấy: tumble dryer

Bột giặt: washing powder

Cái móc: a hanger

Trong phòng ngủ

Cái gối : a pillow

Cái mền: a blanket

Please watch the video for visual aids and clear pronunciation:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *