It is common in Vietnam when people talk about hobbies. In this lesson, we will learn some vocabulary to describe hobbies and some expressions to say what you love or hate.

VOCABULARY

bí kíp : the secret to achieve sth

cua gái : seduce a girl

điểm chung: things in common

tiểu thuyết: novel

lãng mạn: romantic

đẹp trai: handsome

cơ bắp: muscular

nam tính : manly

Some hobbies:

[huge_it_slider id=”2″]

Expressions about hobbies

yêu: love

thích : like

không thích: dislike

ghét: hate

e.g

Em thích đọc tiểu thuyết lãng mạn.

Tôi không thích chơi thể thao.

Anh ghét chơi thể thao.

FORM:

S + THÍCH/ KHÔNG THÍCH/ GHÉT +  V/ N

S + YÊU + N

Note:

Thích/ không thích/ ghét can be followed by a verb or a noun

But yêu can be followed by nouns only.

E.g

Tôi thích chơi thể thao (chơi is a verb)

Tôi yêu thể thao (not: Tôi yêu chơi thể thao)

Tôi thích đọc sách. (đọc is a verb)

Tôi yêu sách (not : Tôi yêu đọc sách)

CŨNG

Use “Cũng” if you have sth in common with the speaker

E.g

Em thích đọc tiểu thuyết lãng mạn.

Anh cũng thích đọc tiểu thuyết. Em thích ăn gì?

Em thích ăn kem.

Anh cũng thích ăn kem. Em thích chơi thể thao không?

Em không thích chơi thể thao.

Anh cũng ghét chơi thể thao lắm.

Remember to add “cũng” before the verb.

More example:

A: Tôi là học sinh

B: Tôi cũng là học sinh.

Watch the video for our funny drama, clear pronunciation and explanation

Comments are closed, but trackbacks and pingbacks are open.