Key vocabulary:

giờ: hour

phút: minuate

giây: second

Telling time:

80716192
7:007:207:307:45
7 giờ đúng7 giờ 207 giờ 30   7 (giờ) rưỡi7 giờ 45 8 giờ kém 15

Note: The word “giờ” in “7 giờ rưỡi” is optional

Example:

Tôi đi học lúc 7 rưỡi.

Em ăn cơm lúc 9 giờ.

Buổi họp bắt đầu vào lúc 10 giờ kém 15.

Structure:

S + V + (vào) lúc + time

Other temporal preposition:

“từ… đến/ tới...” means “from…to” .

e.g  Em đi làm từ 7 giờ sáng tới 5 giờ chiều.

or   Em đi làm từ 7 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

Asking about time:

To ask about time, “mấy giờ” is added at the beginning of the sentence.

If it is placed at the end, it usually goes with the word lúc”

For example:

Mấy giờ anh đi học ?

Anh đi học lúc mấy giờ?

To learn more, let’s watch the video below

Other lessons

[google-drive-embed url=”https://docs.google.com/document/d/18KUX2hTtj4_QNTYK1Wrvs3U9Ko0k8MUNB5UTGbcfEBk/preview” title=”Other lessons” icon=”https://ssl.gstatic.com/docs/doclist/images/icon_11_document_list.png” width=”150%” height=”200″ style=”embed”]